| STT | TÊN THIẾT BỊ - SẢN PHẦM | ĐVT | SỐ LƯỢNG | TRỌNG LƯỢNG (Kg) | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| 1 | Cây chống tăng 3.5m - 1.6 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 8 | 195,000 |
| 2 | Cây chống tăng 3.5m - 1.8 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 9 | 215,000 |
| 3 | Cây chống tăng 3.5m - 2.0 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 10 | 235,000 |
| 4 | Cây chống tăng 4.0m - 1.6 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 9 | 215,000 |
| 5 | Cây chống tăng 4.0m - 1.8 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 10 | 235,000 |
| 6 | Cây chống tăng 4.0m - 2.0 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 11 | 255,000 |
| 7 | Cây chống tăng 4.5m - 1.6 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 10 | 235,000 |
| 8 | Cây chống tăng 4.5m - 1.8 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 11 | 255,000 |
| 9 | Cây chống tăng 4.5m - 2.0 ly - Mạ kẽm | Cây | 1 | 12 | 275,000 |
| * GHI CHÚ: Giá bán tại xưởng và chưa bào gồm 10% thuế GTGT | |||||
| *CAM KẾT: Đền tiền gấp đôi giá trị đơn hàng nếu thiết bị giao không đúng thông số trọng lượng | |||||